1. Giới thiệu xe tải đông lạnh 2 tấn Mitsubishi Fuso Canter TF4.9
Xe đông lạnh 2 tấn Mitsubishi Fuso TF4.9 là dòng xe tải phục vụ nhu cầu vận chuyển các loại hàng hóa cần yêu cầu điều kiện bảo quản lạnh như thực phẩm đông lạnh, trái cây, thuốc tây … Loại hàng hóa này cần điều kiện bảo quản khắt khe, vì vậy cần một chiếc xe với độ tin cậy cao đi kèm hệ thống làm lạnh chất lương. X e đông lạnh 2 tấn Mitsubishi Fuso TF4.9 trang bị thùng hàng đặc biệt có khả năng giữ nhiệt, được chế tạo từ Panel nhập khẩu Hàn Quốc, đi kèm với hệ thống làm lạnh có thể đạt nhiệt độ âm 18 độ C để đảm bảo điều kiện tốt nhất đối với hàng hóa.
2. Kết cấu đông lạnh xe tải 2 tấn Mitsubishi Fuso Canter TF4.9

| KHUNG SÀN |
| – Đà dọc sử dụng thép nhấn biên dạng hộp 140x60x2.0mm – 11 đà ngang (10 đà omega, cao 41mm, dày 2.0mm + 1 đà C chấn) – Panel sàn dày 70mm – Tôn sàn Inox304 nhấn sóng, dày 1.2mm |
| MẢNG HÔNG |
| – Có thiết kế cửa hông phía bên phụ. – Kích thước lọt lòng cửa: 1496x864mm. – Panel mảng hông dày 70mm. |
| MẢNG SAU |
| – Khung bao ngoài Inox304 nhấn định hình, dày 2.0mm. – Cửa sau 2 cánh mở dạng container. – Panel cửa sau dày 70mm. |
| MẶT DỰNG VÀ MUI THÙNG |
| – Panel mặt dựng và mảng trần dày 70mm. – Thiết kế các thanh gia cường bằng nhôm để tăng độ cứng vững và giúp lưu thông khí lạnh từ trên xuống dưới. |
| PANEL THÙNG |
| Nhập khẩu từ Hàn Quốc, gồm 5 lớp : – Lớp ngoài: Lớp sợi thủy tinh tăng cường (GRP) dày 0.8 mm. – Lớp tiếp theo: Lớp Liner Tuff dày 3 mm, trọng lượng nhẹ, cách nhiệt hiệu quả. – Lớp trong cùng: Lớp Polystyrene (Foam) dày 62 mm, tác dụng cách nhiệt và chịu va đập. |
3. Hệ thống lạnh xe tải 2 tấn Mitsubishi Fuso Canter TF4.9

| CANTER TF4.9 ĐL1 | CANTER TF4.9 ĐL2 |
| GIÀN LẠNH | |
| – Nhãn hiệu: THERMAL MASTER T2500 – Xuất xứ: Hàn Quốc. – Kích cỡ: 1225 x 700 x 187. – Động cơ quạt: 2 quạt, 12 V. – Tốc độ quay 2400 vòng/phút. |
– Nhãn hiệu: CARRIER CITIMAX 400 – Thương hiệu: Mỹ – Kích cỡ: 1.100 x 614 x 193 – Động cơ quạt: 2 quạt, 12 V – Tốc độ vòng quay: 3252 rpm |
| GIÀN NÓNG | |
| – Nhãn hiệu: THERMAL MASTER T2500 – Xuất xứ: Hàn Quốc. – Kích cỡ: 1015 x 390 x 445. – Động cơ quạt: 2 quạt, 12v. |
– Nhãn hiệu: CARRIER CITIMAX 400 – Thương hiệu: Mỹ – Kích cỡ: 870 x 550 x 214 – Động cơ quạt: 1 quạt, 12 V |
| MÁY NÉN | |
| – Nhãn hiệu: TM16 . – Thương hiệu: Nhật Bản. – Điện áp: 12 v. – Ga lạnh: R404A. – Dung tích: 163 cc. – Dẫn động bởi động cơ. |
– Nhãn hiệu: CARRIER 160 – Thương hiệu: Mỹ – Điện áp: 12 V – Ga lạnh: R404A – Dung tích: 163 cc – Dẫn động bởi động cơ |
4. Thông số kỹ thuật xe tải đông lạnh 2 tấn Mitsubishi Fuso Canter TF4.9
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
| Kích thước | ||
| Kích thước tổng thể | mm | 6150 x 1890 x 2910 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3400 |
| Vết bánh trước/ sau | mm | 1390 / 1435 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 200 |
| Kích thước lọt lòng thùng | mm | 4360 x 1720 x 1800 |
| Khối lượng | ||
| Trọng tải cho phép | kg | 1850 |
| Trọng lượng bản thân | kg | 2945 |
| Trọng lượng toàn bộ | kg | 4990 |
| Động cơ | ||
| Tên động cơ | — | MITSUBISHI 4P10-KAT2 |
| Loại | — | Turbo tăng áp, 4 Kỳ làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel |
| Số xylanh | — | 04 xylanh thẳng hàng |
| Dung tích xy lanh | cc | 2998 |
| Công suất cực đại | Ps/rpm | 130/3200 |
| Momen xắn cực đại | kg.m/rpm | 300/1300 |
| Ly hợp | ||
| Kiểu loại | Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực | |
| Hệ thống phanh | ||
| Phanh chính | Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không, phanh dừng cơ khí | |
| Phanh dừng | Tác động lên trục các-đăng | |
| Phanh phụ | Phanh khí xả | |
| Hệ thống treo | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | |
| Hộp số | Cơ khí, 05 số tiến, 01 số lùi | |
| Lốp xe | 7.00R16 | |
| Thùng nhiên liệu | lít | 100 |
| Đặc tính động học | ||
| Tốc độ tối đa | km/h | 116 |
| Khả năng vượt dốc | % | 44,4 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m | 6,76 |